Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 12 trên tổng số 12 kết quả
- 枠わくframe, framework, spindle, spool
- 架カ、か.ける、か.かるerect, frame, mount, support
- 构コウ、かま.える、かま.うframe, building, structure
- 骨コツ、ほねskeleton, bone, remains, frame
- 桟サン、セン、かけはし、さscaffold, cleat, frame, jetty
- 檔トウshelf, frame, crosspiece
- 笵ハン、ボン、のりbamboo frame, law
- 㮇テンa builder's frame for measuring, juniper, a poker (for stirring fire), a cylinder part on the old style of wooden doors
- 栝テン、カツ、カチ、たきぎbuilder's frame for measuring
- 筁キョク、コク、かいこの.すbamboo frame on which silkworms spin their cocoons
- 額ガク、ひたい、ぬかforehead, tablet, plaque, framed picture
- 框キョウ、かまちframework
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





