Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 軍グン、いくさarmy, force, troops, war
- 迫ハク、せま.る、さこ、せ、せこurge, force, imminent, spur on
- 暴ボウ、バク、あば.く、あば.れるoutburst, rave, fret, force
- 逼フク、ヒツ、ヒョク、ヒキ、せま.るurge, force, imminent, spur on
- 偪フク、ヒツ、ヒョク、ヒキ、せま.いcompel, pressure, force, bother
- 勢セイ、ゼイ、いきお.い、はずみ、せforces, energy, military strength
- 奪ダツ、うば.うrob, take by force, snatch away, dispossess
- 佔チン、セン、テン、みる、うかが.うoccupy by force, usurp, possess
- 䚯ケンto quell (uprising, rebellion, etc.) to punish (another nation, etc.) by force of arms, sound, voice, tone
- 唲ジ、ニ、アイ、へつら.う、かたことforced laughter
- 揜エン、アン、オン、と.るcover up, take by force, shut
- 勠リク、あわ.せるcombine, join forces
- 掯コウ、とどこお.るoppress, extort, take by force
- 逎シュウ、せま.る、つよ.いstrong, unyielding, forceful
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





