Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 26 kết quả
- 飛ヒ、と.ぶ、と.ばす、-と.ばす、あすfly, skip (pages), scatter
- 蝿ヨウ、はえ、はいfly
- 翔ショウ、かけ.る、と.ぶ、かsoar, fly
- 蠅ヨウ、はえ、はいfly
- 航コウ、わたるnavigate, sail, cruise, fly
- 翅シ、はね、つばさ(insect) wings, fly, merely
- 翃コウfly
- 翾ケン、とぶfly, to flit
- 颺ヨウ、あ.げるsoar, fly, float, scatter
- 翀チュウ、ジュ、とびあ.がるfly upward
- 蝥ボウ、ム、メウ、ブfly which is used similarly to cantharides
- 蟊ボウ、ム、ねきりむしfly which is used similarly to cantharides
- 仚ケン、とぶto fly
- 頡ケツ、キツ、カツ、ケチtake wing, fly up
- 卂シン、とぶto fly rapidly
- 翊ヨクflying, assist, help, respect
- 蜉フkind of ant, may fly
- 隺コク、カク、あ.がるbird flying, high ambition
- 鼯ゴ、むささびflying squirrel
- 翥ショ、あ.がるto soar, to fly up
- 鴪イツflying fast, swooping
- 蚋ゼイ、ネイ、ゼツ、ネチ、ぶゆgnat, sand fly
- 螌ハンstriped, poisonous fly
- 鶲ひたきcrested flycatcher, peewee
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





