Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 游ユウ、リュウ、あそ.び、あそ.ぶ、およ.ぐfloat, swim
- 浮フ、う.く、う.かれる、う.かぶ、う.かべるfloating, float, rise to surface
- 沲タfloat
- 泛ハン、ホウ、うか.ぶto drift, float, careless, reckless
- 鋒ホウ、きっさき、とかり、ほこさきdagger, sword's point, festival car, float
- 汧ケン、ケイ、キョウ、さわ、ただよ.うname of a river in Shandong, marsh, float
- 戈カ、ほこ、ほこづくりhalberd, arms, festival car, float
- 颺ヨウ、あ.げるsoar, fly, float, scatter
- 漂ヒョウ、ただよ.うdrift, float (on liquid)
- 萍ヘイ、ヒョウ、うきくさfloating plants
- 矛ム、ボウ、ほこhalberd, arms, festival float
- 鉾ボウ、ム、ほこhalberd, arms, festival float
- 颻ヨウfloating in air, drifting with wind
- 飃ヒョウ、ひるが.える、つむじかぜwhirlwind, cyclone, floating
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





