Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 13 trên tổng số 13 kết quả
- 阿ア、オ、おもね.る、くま、ほとりAfrica, flatter, fawn upon, corner
- 媚ビ、こ.びる、こびflatter, humor, flirt
- 諂テン、へつら.うflatter
- 諛ユ、へつら.う、へつら.いflatter
- 憸セン、ケン、かたよ.るflatter, crafty, having specious
- 謟トウ、うたが.うflatter, suspect, be uncertain, doubt
- 噓キョ、ふく、うそexhale, blow out, deep sigh, hiss
- 佞ネイ、おもね.る、よこしまflattery, insincerity
- 侫ネイ、おもね.る、よこしまflattery, insincerity
- 諞ヘンflattering, glibness
- 匼アン、オン、コウ、こびへつら.う、めぐ.るhood, flattering, enclosed in something that goes round and round
- 詡ク、ほこ.るboast, brag, popular, well known
- 嬛ケン、ケイ、ギョウ、かた.いapt, clever, sycophant, flatterer
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





