Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 旗キ、はたflag, banner, standard
- 幡マン、ハン、バン、ホン、はたflag
- 旛ヘン、ハン、はた、ばflag
- 幟シ、のぼりflag, banner, streamer
- 幢トウ、はたflag, banner
- 旌セイ、ショウ、あら.わす、はたflag, praise
- 蒲ホ、ボ、フ、ブ、がまbullrush, flag, cattail
- 籏キ、はたflag, banner
- 纛トウ、トク、はたぼこ、おにがしらflag, banner
- 旂キ、ゲ、はたflag
- 旆ハイ、はたflag
- 旘シ、のぼりpennon, flag, to fasten
- 帘レン、シン、ヨウ、さけばたflag-sign of a tavern
- 翩ヘン、ひるが.えるfluttering of flag
- 旄ボウ、モウtassel on a flag, long haired cow, old man
- 旎ジ、ニ、ダ、たなび.くfluttering of flag, romantic
- 旟ヨ、はた、あ.がるmilitary flag, standard
- 旒リュウ、はたあしcounter for flags
- 尸シ、かたしろcorpse, remains, flag radical (no. 44)
- 鈄トウ、ズwine flagon
- 篥リキ、リツ、リチhorn, flageolet
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





