Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 60 kết quả
- 樅ショウ、もみfir
- 椴タン、ダン、トド、むくげfir
- 㮤ショウpine, fir, loose, lax
- 初ショ、はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-first time, beginning
- 社シャ、やしろ、こそcompany, firm, office, association
- 火カ、ひ、-び、ほ-fire
- 子シ、ス、ツ、こ、-こchild, sign of the rat, 11PM-1AM, first sign of Chinese zodiac
- 放ホウ、はな.す、-っぱな.し、はな.つ、はな.れるset free, release, fire, shoot
- 等トウ、ひと.しい、など、-ら、とetc., and so forth, class (first), quality
- 確カク、コウ、たし.か、たし.かめるassurance, firm, tight, hard
- 熾シ、おこ.る、おこ.す、さかんkindling fire
- 鑽サン、き.るmake fire by rubbing sticks
- 甫ホ、フ、はじ.めて、はじめ、としfor the first time, not until
- 焙ホウ、ハイ、ほう.じる、あぶ.るfire, roast
- 移イ、うつ.る、うつ.すshift, move, change, drift
- 燧スイ、ひうち、ひきり、のろしsignal fire
- 烽ホウ、のろし、とぶひsignal fire
- 鑚サン、き.るmake fire by rubbing sticks
- 枩ショウ、まつpine tree, fir tree
- 烺コウ、ロウ、ひ(said of fire) bright
- 螢ケイ、ほたるfirefly
- 煉レン、ね.るrefine metals, kneading over fire
- 煆カ、ケ、あつ.いraging fire
- 畲ヨ、シャ、あらた、やきたto cultivate land by first setting fire to it
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





