Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 塀ヘイ、ベイfence, wall, (kokuji)
- 堵ト、かきfence, railing, enclosure
- 垣エン、かき、がいhedge, fence, wall
- 墻ショウ、かきfence, hedge
- 牆ショウ、かきfence, hedge, wall
- 篳ヒチ、ヒツ、まがきfence
- 壁ヘキ、かべwall, lining (stomach), fence
- 梐ヘイ、ベイ、こまよけ、ひとやfence
- 屏ヘイ、ビョウ、おお.う、しりぞ.く、びょう.ぶwall, fence
- 柵サク、サン、しがら.む、しがらみ、とりでstockade, fence, weir, entwine around
- 圌セン、スイ、まる.い、かごfence
- 樊ハン、まがきcage, fence, pen, enclosure
- 籬リ、まがき、かきrough-woven fence, bamboo hedge
- 棥ハン、ボン、まがきrailing, fence an enclosed place
- 埓レツ、ラツ、ラチ、らち.があく、かこ.いpale, picket fence, limits, come to an end
- 笆ハthorny bamboo, bamboo fence
- 㮶サクa tree, a fence, a palisade, a railing
- 埤ヒ、ヘイ、ます、あたえ.る、たす.けるadd, increase, attach, low fence
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





