Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 43 kết quả
- 目モク、ボク、め、-め、ま-eye, class, look, insight
- 的テキ、まと、いくは、ゆくはbull's eye, mark, target, object
- 瞳ドウ、トウ、ひとみ、あきらpupil (of eye)
- 牟ボウ、ムpupil (eye), moo (cow sound)
- 眼ガン、ゲン、まなこ、めeyeball
- 眸ボウ、ム、ひとみpupil of the eye
- 眶キョウ、コウ、まぶたeye socket, rim of eye, eyelid
- 睛セイ、ショウ、ひとみpupil of the eye
- 臉ケン、セン、レンarea between eye and cheek, face
- 瞎カツ、めくら、かためblind eye, one eye
- 眉ビ、ミ、まゆeyebrow
- 眥セ、イシ、サイ、シ、セイoutside the corner of the eye
- 瞕ショウ、かす.むcataract in the eye
- 矑ロ、ル、みるthe pupil of the eye, to see
- 瞼ケン、まぶたeyelids
- 盱ク、ウ、コwide open eyes, to gaze in astonishment
- 馼ブン、モンzebra with yellow eyes and red mane
- 黛タイ、まゆずみblackened eyebrows
- 眚セイ、ショウdisease of the eyes, crime, fault
- 眦セ、イシ、サイ、シ、セイcorner of the eyes, eyesockets
- 睜セイ、ジョウ、めっきopen eyes, stare
- 眢ワン、エン、オンeyes without brightness
- 眵シeyes diseased and dim
- 睅カン、ゲンbig-eyed
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





