Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 別ベツ、わか.れる、わ.ける、べっseparate, branch off, diverge, fork
- 駙フ、そえうま、ちか.いextra horse, imperial son-in-law
- 抄ショウ、さ、りextract, selection, summary, copy
- 抜バツ、ハツ、ハイ、ぬ.く、-ぬ.くslip out, extract, pull out, pilfer
- 驂サン、そえうまextra driver or horse
- 拔バツ、ハイ、ぬ.く、ぬ.ける、ぬ.かすextract, pull out, pilfer, quote
- 奢シャ、おご.る、おご.りextravagance, luxury
- 瓌カイ、たま、めずら.しいextraordinary, fabulous
- 図ズ、ト、え、はか.る、づmap, drawing, plan, extraordinary
- 掊ホウ、ブ、フウ、か.くto extract, injure
- 抽チュウ、ひき-pluck, pull, extract, excel
- 榨サ、シャ、サイ、サク、しぼりきextractor of juices, vegetable
- 奓タ、シャ、シ、は.る、おご.るextravagant
- 忲タイ、なら.うextravagant
- 瘀ヨ、オ、やまいhematoma, contusion, extravasated
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





