Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 13 trên tổng số 13 kết quả
- 拡カク、コウ、ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.めるbroaden, extend, expand, enlarge
- 覃タン、エンextend, deep, large
- 伸シン、の.びる、の.ばす、の.べる、の.すexpand, stretch, extend, lengthen
- 隶タイextend, give, cast, slave radical (no. 171)
- 擴カク、コウ、ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.めるbroaden, extend, expand, enlarge
- 亙コウ、カン、わた.る、もと.める、のぶrange, reach, extend, cover
- 抻シン、チンstretch, extend
- 礴ハク、ま.じるfill, extend
- 亘コウ、カン、セン、わた.る、もと.めるspan, range, extend over
- 跨コ、カ、また.がる、またが.る、また.ぐbe, sit or stand astride, extend over, straddle
- 曁キ、およ.ぶand, along with, reach, extend to
- 祆ケン、テンOrmazda, god of the Zoroastrians (extended to god of the Manicheans)
- 昡ケンlong day, extended, relaxed
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





