Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 8 trên tổng số 8 kết quả
- 在ザイ、あ.る、ありexist, outskirts, suburbs, located in
- 存ソン、ゾン、ながら.える、あ.る、たも.つexist, suppose, be aware of, believe
- 有ユウ、ウ、あ.る、あ、あらpossess, have, exist, happen
- 居キョ、コ、い.る、-い、お.るreside, to be, exist, live with
- 現ゲン、あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つpresent, existing, actual
- 顕ケン、あきらか、あらわ.れる、あき、あきらappear, existing
- 邾チュ、シュfeudal state which existed BC 700-469, now in Shandong
- 无ブ、ム、なし、ないnothing, not exist, crooked heaven radical (no.71)
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





