Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 凶キョウvillain, evil, bad luck, disaster
- 孽ゲツ、ゲチ、わきばら、ひこばえ、わざわ.いevil, son of concubine, ghost
- 弊ヘイabuse, evil, vice, breakage
- 悪アク、オ、わる.い、わる-、あ.しbad, vice, rascal, false
- 災サイ、わざわ.いdisaster, calamity, woe, curse
- 惡アク、オ、わる.い、あ.し、にく.いbad, evil
- 禍カ、わざわいcalamity, misfortune, evil, curse
- 咼カイ、ケ、クウ、カ、よこしまcrooked mouth, evil, dishonest
- 黑コク、くろい、くろblack, dark, evil, sinister
- 甾シ、かめground that has been under cultivation for one year, evil, calamity
- 慝トク、わる.いbad, evil, disaster
- 孼ゲツ、ゲチ、わきばら、ひこばえ、わざわ.いmisfortune, sin, evil
- 辠サイ、セ、つみ、そしるcrime, sin, vice, evil
- 魔マwitch, demon, evil spirit
- 癌ガンcancer, cancerous evil
- 唼ショウ、ソウ、くら.う、すす.る、ついば.むspeaking evil, gobbling sound made by ducks
- 讟トク、トウ、うら.むslander, utter evil words
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





