Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 平ヘイ、ビョウ、ヒョウ、たい.ら、たい.らげるeven, flat, peace
- 対タイ、ツイ、あいて、こた.える、そろ.いvis-a-vis, opposite, even, equal
- 亝セイ、サイ、そろ.う、ひと.しい、ひと.しくeven, regular, uniform all alike, to arrange
- 勻イン、すくない、ひとしいequal, impartially, uniform, even
- 偶グウ、たまaccidentally, even number, couple, man & wife
- 夕セキ、ゆう、ゆevening
- 暮ボ、く.れる、く.らす、ぐらし、ぐれevening, twilight, season's end, livelihood
- 夜ヤ、よ、よるnight, evening
- 未ミ、ビ、いま.だ、ま.だ、ひつじun-, not yet, hitherto, still
- 丁チョウ、テイ、チン、トウ、チstreet, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something
- 汐セキ、しお、うしお、せい、いそeventide, tide, salt water, opportunity
- 暁ギョウ、キョウ、あかつき、さと.る、あきdaybreak, dawn, in the event
- 昏コン、くら.い、くれdark, evening, dusk
- 宵ショウ、よいwee hours, evening, early night
- 飧ソン、ばんめしevening meal, supper, cooked food
- 飱ソンevening meal
- 晚バン、くれ、おそいnight, evening, late
- 倘ショウ、トウ、もし、たちもとお.るif, supposing, in event of, dullness
- 旰カン、く.れるsunset, dusk, evening
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





