Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 空クウ、そら、あ.く、あ.き、あ.けるempty, sky, void, vacant
- 廖リョウempty, name
- 豁カツ、ひら.ける、ひろ.いempty
- 枵キョウ、うつろhollow stump of a tree, empty, thin
- 桍コtype of tree, empty
- 呀ガ、カ、あopen one's mouth, bare one's teeth, empty
- 虛キョ、コ、むなしいfalse, worthless, empty, hollow
- 窾カン、コウ、カ、ク、サンhole, hallow, empty
- 竉ロウ、ル、あなhole, cleft, empty
- 昿コウ、あきらか、むな.しいextensive, wide, broad, empty
- 罄ケイ、キョウ、むな.しいexhaust, run out, use up, empty
- 肙エンa small worm, to twist, to surround, empty
- 秕ヒ、しいなempty grain or rice husk, chaff
- 粃ヒ、しな、しいなempty grain husk
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





