Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 朝チョウ、あさ、あ、あそ、ささmorning, dynasty, regime, epoch
- 秦シン、はた、たい、はだ、やすManchu dynasty, name given to naturalized foreigners
- 隋ズイ、スイ、タ、ダname of a Chinese dynasty, remains of sacrifice, bury, fall
- 邽ケイ、ケname of a county in Han dynasty
- 泮ハン、わかつZhou dynasty school, disperse, fall apart
- 宋ソウdwell, Sung dynasty
- 豳ヒン、ハン、ヘン(arch.) state during Zhou dynasty
- 鄯センdistrict in Gansu during the Tang dynasty
- 賨ソウ、ズ、みつ.ぐtribute paid in cloth by the tribes in Szechwan and Yunnan under the Han dynasty
- 清セイ、ショウ、シン、きよ.い、きよ.まるpure, purify, cleanse, exorcise
- 妺バイ、バツ、マチ、マツ、あざなwife of the last ruler of the Xia dynasty
- 獯クンtribe of Scythians which invaded China during the Hsia dynasty
- 頖ハン、わかつZhou dynasty school, disperse, fall apart
- 浄ジョウ、セイ、きよ.める、きよ.いclean, purify, cleanse, exorcise
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





