Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 23 trên tổng số 23 kết quả
- 干カン、ほ.す、ほ.し-、-ぼ.し、ひ.るdry, parch, ebb, recede
- 乾カン、ケン、かわ.く、かわ.かす、ほ.すdrought, dry, desiccate, drink up
- 乹カン、ケン、かわ.く、かわ.かす、ほ.すdrought, dry, dessicate, drink up
- 癉タン、タ、やす.むto hate bitterly, drought, dry
- 涸コ、カク、か.れる、か.らす、こお.るdry up, mature
- 晞キ、かわ.くdry out, expose to the sun
- 隍コウ、ほりdry moat
- 燥ソウ、はしゃ.ぐparch, dry up
- 曬サイ、シ、さら、さらし、さら.すdry in sun, expose to sun
- 渇カツ、かわ.くthirst, dry up, parch
- 堭オウ、コウ、そとぼりdry moat outside a city wall, dry ditch
- 暵カン、かわ.かすdry by exposing sun
- 餱コウ、グ、ほしいいdry goods, dry provisions
- 旱カン、ひでりdrought, dry weather
- 枯コ、か.れる、か.らすwither, die, dry up, be seasoned
- 塏カイhigh and dry place
- 痂カ、ケ、かさ、かさ.ぶたscab, dry up, slough
- 晾リョウ、さらすair dry, sun dry
- 糇コウ、グ、ほしいいdried rice, dry provisions
- 烜ケン、テン、カン、キ、かわ.かすlight of the sun, to dry in the sun
- 晅ケン、カン、あき.らかlight of the sun, to dry in the sun
- 澌シ、セイ、サイ、つ.きるto exhaust, to drain dry
- 烘コウ、キョウ、ク、かがりび、あぶ.るbake, roast, grill, dry by fire
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





