Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 鼓コ、つづみdrum, beat, rouse, muster
- 皷コ、つづみdrum, beat, rouse
- 鞀トウ、ふりつづみdrum
- 鞉トウ、ふりつづみdrum
- 駴カイ、アイ、おどろ.くdrum
- 鼔コ、ク、つづみdrum, to drum, from whence comes: to rouse, to swell, to bulge
- 鼖フン、つつみうつdrum
- 鼛コウ、おおつづみdrum
- 鞨カツ、ガチ、セツ、ゼチ、かわぐつleather boots, drum, tribe name
- 鼙ヘイ、バイ、つつ.みdrum carried on horseback
- 鼗トウ、ふりつづみsmall revolving drum with knobs
- 彭ホウswelling, sound of drum
- 枹フ、ホウ、ほ、ばち、もみじgong stick, drum stick, type of tree
- 鍠コウsound of bells and drums
- 鼕トウbeating of drums
- 簨シュン、サン、ゼン、よこぎbeam for hanging bells or drums
- 鞺トウsound of drums
- 桴フ、ばち、いかだdrumstick, raft
- 鼚チョウdrumming
- 鐻キョ、コ、かねかけdrumstick
- 揆キ、はかりごと、はか.るcategory, plan, drumstick
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





