Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 飲イン、オン、の.む、-の.みdrink, smoke, take
- 呑トン、ドン、の.むdrink
- 喰く.う、く.らう、じきeat, drink, receive (a blow), (kokuji)
- 喫キツ、の.むconsume, eat, drink, smoke
- 餐サン、ソン、の.む、くら.うeat, drink, swallow
- 飮イン、オン、の.むdrink
- 歠セツ、セチ、の.むsip, drink, suck
- 仰ギョウ、コウ、あお.ぐ、おお.せ、お.っしゃるface-up, look up, depend, seek
- 召ショウ、め.すseduce, call, send for, wear
- 盬コ、ク、あらしおsalt pit, leisure, pot, drink
- 献ケン、コン、たてまつ.るoffering, counter for drinks, present, offer
- 漿ショウ、こんずa drink
- 酺ホ、ブ、うたげdrink with others, drink heavily
- 肴コウ、さかなaccompaniment for drinks
- 乾カン、ケン、かわ.く、かわ.かす、ほ.すdrought, dry, desiccate, drink up
- 坫テン、チン、さかいstand on which to replace goblets after drinking
- 蛇ジャ、ダ、イ、ヤ、へびsnake, serpent, hard drinker
- 梯テイ、タイ、はしご、だいladder, stairs, insatiable drinking
- 乹カン、ケン、かわ.く、かわ.かす、ほ.すdrought, dry, dessicate, drink up
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





