Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 滅メツ、ほろ.びる、ほろ.ぶ、ほろ.ぼすdestroy, ruin, overthrow, perish
- 壊カイ、エ、こわ.す、こわ.れる、やぶ.るdemolition, break, destroy
- 剿ソウ、ショウdestroy
- 破ハ、やぶ.る、やぶ.れる、わ.れるrend, rip, tear, break
- 毀キ、こぼ.つ、こわ.す、こぼ.れる、こわ.れるbreak, destroy, censure, be chipped
- 勦ソウ、ショウdestroy, steal
- 討トウ、う.つchastise, attack, defeat, destroy
- 戩セン、ほろ.ぼすexterminate, destroy, blessing
- 尅コク、かつsubdue, destroy, overcome
- 刘リュウ、ル、ころ.すsurname, kill, destroy
- 壞カイ、エ、こわ.す、こわ.れる、やぶ.るdemolition, break, destroy
- 烕ケツ、ケチ、ベツ、ほろ.びる、ほろ.ぼすto destroy, to exterminate, to extinguish
- 隳キ、くず.れるto destroy, to overthrow
- 蟫イン、タン、ドン、しみthe insect, commonly known as the silver-fish, which destroys books, clothing, etc.
- 圮ヒ、やぶ.る、やぶ.れる、くつが.えす、くつが.えるdestroyed, ruined, to subvert, to injure
- 秏コウ、カイ、ボウ、モウto waste, to destroy, to diminish (hence it came to mean a rat)
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





