Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 日ニチ、ジツ、ひ、-び、-かday, sun, Japan, counter for days
- 昕キン、コン、キ、あさdawn, early morning, day
- 休キュウ、やす.む、やす.まる、やす.めるrest, day off, retire, sleep
- 昶チョウ、あきらlong day, clear
- 萓ギday lily
- 旬ジュン、シュンdecameron, ten-day period, season (for specific products)
- 昼チュウ、ひるdaytime, noon
- 旦タン、ダン、あき.らか、あきら、ただしdaybreak, dawn, morning
- 暁ギョウ、キョウ、あかつき、さと.る、あきdaybreak, dawn, in the event
- 朔サク、ついたち、たちconjunction (astronomy), first day of month, north
- 昡ケンlong day, extended, relaxed
- 肜ユウ、ユ、チン、まつりto sacrifice on two successive days
- 霪インrain lasting at least ten days
- 暠コウdaybreak, bright and brilliant
- 晝チュウ、ひるdaytime, daylight
- 曙ショ、あけぼのdawn, daybreak
- 陽ヨウ、ひ、あき、あきら、あけsunshine, yang principle, positive, male
- 曉キョウ、ギョウ、あかつき、さと.る、あきdawn, daybreak, clear, explicit
- 㬢ギsunshine, sunlight, the light of day
- 昉ホウ、あき.らかbright dawn, daybreak, appear
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





