Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 34 kết quả
- 昧マイ、バイ、くら.い、むさぼ.るdark, foolish
- 曖アイ、くら.いdark, not clear
- 冥メイ、ミョウ、くら.いdark
- 黎レイ、リ、くろ.い、れdark, black, many
- 昏コン、くら.い、くれdark, evening, dusk
- 晦カイ、つごもり、くら.い、みそか、くら.むdark, disappear
- 溟メイ、うみ、くら.いdark, ocean
- 濛モウ、こさめdark
- 濃ノウ、こ.い、のconcentrated, thick, dark, undiluted
- 眛マイ、バイ、くら.いdark
- 暝メイ、ミョウ、くら.いdark
- 瞑メイ、ベン、ミョウ、ミン、メンsleep, dark, close eyes
- 黑コク、くろい、くろblack, dark, evil, sinister
- 孛ハイ、ブツ、ボツcomet, dark, obscure
- 黯アン、くら.いblack, dark
- 阴イン'female' principle, dark, secret
- 黮タン、ドン、チン、ジン、くろ.いblack, dark, unclear, private
- 隂イン、かげ、かげ.るshady, secret, dark, mysterious
- 幽ユウ、ふか.い、かす.か、くら.い、しろ.いseclude, confine to a room, deep, profound
- 默ボク、モク、だ.まる、もだ.すsilent, quiet, still, dark
- 紺コンdark blue, navy
- 闇アン、オン、やみ、くら.いget dark, gloom, disorder
- 暗アン、くら.い、くら.む、くれ.るdarkness, disappear, shade, informal
- 綦キ、あやぎぬdark grey, variegated, superlative
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





