Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 牛ギュウ、うし、うじ、ごcow
- 牯コ、ク、おうしcow, bull, ox
- 牜うしへんox, cow, cow radical (no. 93)
- 丑チュウ、うし、ひろsign of the ox or cow, 1-3AM, second sign of Chinese zodiac
- 牷セン、いけにえcow or ox of one color, perfect
- 牟ボウ、ムpupil (eye), moo (cow sound)
- 呍コウ、ウン、イン、オン、グmoo of a cow, scream, to yell, dogs barking at each other
- 犖ラク、まだらうしbrindled cow, bright, excel
- 犨シュウ、シュpanting of cow, grunting of ox
- 怯キョウ、コウ、ひる.む、おびえ.る、おじるcowardice, wince, flinch, hesitate
- 襆ホク、ボク、もすそhood or cowl
- 旄ボウ、モウtassel on a flag, long haired cow, old man
- 踞キョ、コ、うずく.まるcrouch, cower
- 竦ショウ、すく.む、おそ.れる、つつし.むcrouch, cower
- 跲コウ、キョウ、キュウ、つまず.くhood, cowl, turban, stumble
- 蹲ソン、シュン、つくば.う、うずくま.るcrouch, squat, cower
- 懦ダ、ジュ、ゼン、よわ.いweakness, cowardice
- 臆オク、ヨク、むね、おくするtimidity, heart, mind, fear
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





