Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 隅グウ、すみcorner, nook
- 角カク、かど、つの、い、すangle, corner, square, horn
- 隈ワイ、エ、くま、すみcorner, nook, recess
- 圭ケイ、ケ、か、きよ、たまsquare jewel, corner, angle, edge
- 楞リョウ、ロウ、かどcorner, protrusion
- 陬スウ、シュウ、すみcorner
- 阿ア、オ、おもね.る、くま、ほとりAfrica, flatter, fawn upon, corner
- 柧コ、カ、くcorner, spire, goblet, winecup
- 窔ヨウ、ふか.いcorner
- 稜リョウ、ロウ、いつ、かどangle, edge, corner, power
- 礎ソ、いしずえ、もとcornerstone, foundation stone
- 眦セ、イシ、サイ、シ、セイcorner of the eyes, eyesockets
- 眥セ、イシ、サイ、シ、セイoutside the corner of the eye
- 辻つじcrossing, crossroad, street corners, (kokuji)
- 碵せき、ひろ、いしずえ、みつる、みちcornerstone, large, great, eminent
- 窮キュウ、キョウ、きわ.める、きわ.まる、きわ.まりhard up, destitute, suffer, perplexed
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





