Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 12 trên tổng số 12 kết quả
- 比ヒ、くら.べる、い、ぴっcompare, race, ratio, Philippines
- 対タイ、ツイ、あいて、こた.える、そろ.いvis-a-vis, opposite, even, equal
- 較カク、コウ、くら.べるcontrast, compare
- 照ショウ、て.る、て.らす、て.れる、あきilluminate, shine, compare, bashful
- 俔ケン、たと.える、うかが.うcompare, spy on
- 喩ユ、たと.える、さと.すmetaphor, compare
- 勘カン、か、さとるintuition, perception, check, compare
- 媲ヘイ、ヒ、つれあいmarry off, pair, match, compare
- 以イ、もっ.て、もちby means of, because, in view of, compared with
- 儗ギ、カイ、なぞら.える、くら.べるcompare with, draw analogy with
- 坒ヒ、きざはしto compare, to match, to equal
- 伉コウ、たぐ.い、なら.ぶsame kind, compare with
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





