Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 19 kết quả
- 寒カン、さむ.い、さ、さんcold
- 凛リン、きびし.いcold, strict, severe
- 凜リン、きびし.いcold, strict, severe
- 冽レツ、レイ、きよ.いcold
- 冴ゴ、コ、さ.える、こお.る、ひ.えるbe clear, serene, cold, skilful
- 刳コ、く.る、えぐ.るclear, serene, cold
- 惏ラン、リン、むさぼ.るavaricious, greedy, cold
- 憭リョウ、さといclear, intelligible, severe, cold
- 隂イン、かげ、かげ.るshady, secret, dark, mysterious
- 冷レイ、つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややかcool, cold (beer, person), chill
- 移イ、うつ.る、うつ.すshift, move, change, drift
- 鏨サン、ザン、たがねcold chisel
- 淒セイ、サイ、すご.む、さむ.い、すご.いbitter cold, miserable, dreary
- 瘃ショク、ソク、チョク、トク、しもや.けsores from cold
- 袖シュウ、そでsleeve, wing (building), extension, give cold shoulder
- 冱ゴ、コ、さ.える、こお.る、ひ.えるfreeze, be cold, be clear, attain skill
- 凓リツ、リチ、さむ.いshiver, severe cold
- 傏トウ、おご.るto ward off, to parry, to keep out (e.g. wind, rain or cold)
- 召ショウ、め.すseduce, call, send for, wear
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





