Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 衣イ、エ、ころも、きぬ、-ぎgarment, clothes, dressing
- 衤ころもclothes, clothing radical (no. 145
- 袽ジョ、ニョ、やぶれごろもclothes
- 蛀シュ、きくいむしinsects that eat books, clothes
- 笥ス、シ、け、はこlunch box, clothes chest
- 㡜セツ、セイ、セチragged clothes, left over, remainder, the excess
- 碪チン、きぬたstone slab used for washing clothes, an anvil
- 裋シュ、タン、したぎcotton clothes of a boy servant
- 裎テイ、チョウ、ジョウ、はだかto take off the clothes and expose the body, to carry in the girdle
- 裰タツ、タチ、つくろうto mend clothes
- 褧ケイ、キョウ、ひとえunlined clothes, light overcoat
- 襚スイgrave clothes
- 襛ジョウ、ニュ、ジュウ、あつ.いfine clothes
- 皁ソウ、しもべblack, police runners (from the black clothes formerly worn by them)
- 螙ト、きくいむしgrubs in wood, worms in books, clothes, etc, used figuratively of corrupt officials
- 燙トウ、あたた.めるscald, heat, wash, iron clothes
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





