Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 20 kết quả
- 目モク、ボク、め、-め、ま-eye, class, look, insight
- 級キュウ、しなclass, rank, grade
- 部ブ、-べ、とり、ふ、ぺsection, bureau, dept, class
- 種シュ、たね、-ぐさ、おい、くさspecies, kind, class, variety
- 類ルイ、たぐ.いsort, kind, variety, class
- 類class, group, kind, category
- 軆タイ、テイ、からだ、かたちbody, group, class, unit
- 軰ハイ、-ばら、やから、やかいrow of carriages, generation, class, series a kind
- 堦カイstairs, flight of steps, degree, class
- 等トウ、ひと.しい、など、-ら、とetc., and so forth, class (first), quality
- 也ヤ、エ、なり、か、またto be (classical)
- 綱コウ、つなhawser, class (genus), rope, cord
- 丙ヘイ、ひのえthird class, 3rd, 3rd calendar sign
- 層ソウstratum, social class, layer, story
- 經ケイ、キョウ、へ.る、た.つ、たていとclassic works, pass through
- 甲コウ、カン、きのえ、かぶと、きarmor, high (voice), A grade, first class
- 㑪サイ、ザイ、セイa generation, a class, a series, a kind
- 層ソウstratum, social class, layer
- 彙イ、はりねずみsame kind, collect, classify, category
- 詁コ、よみexegesis, critical analysis of classical texts
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





