Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 274 kết quả
- 頤イ、おとがい、あごchin, jaw
- 顎ガク、あご、あぎとjaw, chin, gill
- 頦カイ、あごchin
- 清セイ、ショウ、シン、きよ.い、きよ.まるpure, purify, cleanse, exorcise
- 丁チョウ、テイ、チン、トウ、チstreet, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something
- 鎮チン、しず.める、しず.まる、おさえ、しげtranquilize, ancient peace-preservation centers
- 沈チン、ジン、しず.む、しず.める、しんsink, be submerged, subside, be depressed
- 亭テイ、チンpavilion, restaurant, mansion, arbor
- 賃チン、すけfare, fee, hire, rent
- 珍チン、めずら.しい、たから、じんrare, curious, strange
- 陳チン、ひ.ねる、のぶexhibit, state, relate, explain
- 椿チン、チュン、つばき、つばcamellia
- 填テン、チン、は.まる、は.める、うず.めるfill in
- 枕チン、シン、まくらpillow
- 塵チン、ジン、ちり、ごみdust, trash, garbage
- 子シ、ス、ツ、こ、-こchild, sign of the rat, 11PM-1AM, first sign of Chinese zodiac
- 湛タン、チン、ジン、セン、しず.むfill, wear (a smile), clear, pure
- 疹シン、チン、はしかmeasles, sickness
- 砧チン、きぬたfulling block
- 郴チンcounty in Hunan province, surname
- 綝チン、リン、シン、と.める
- 鎭チン、しず.める、しず.まる、おさえancient peace-preservation centers
- 朕チンmajestic plural, imperial we
- 琛チン、シン、たからtreasure, valuables
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





