Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 魅ミfascination, charm, bewitch
- 婀ア、あだ、あだ.っぽい、たおやかcharm, flirtation
- 呪ジュ、シュ、シュウ、ズ、まじな.うspell, curse, charm, malediction
- 符フtoken, sign, mark, tally
- 潤ジュン、うるお.う、うるお.す、うる.む、めぐみwet, be watered, profit by, receive benefits
- 艶エン、つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めくglossy, luster, glaze, polish
- 艷エン、つや、なま.めかしい、あで.やか、つや.めくluster, glaze, polish, charm
- 蕩トウ、とろ.かす、とろ.ける、うご.くmelt, be charmed, captivated
- 嫵ブ、ム、こ.びる、みめよ.いcharming, enchanting
- 盪トウ、とろ.かす、あら.う、うご.くmelt, be charmed, captivated
- 鑠シャク、とろ.かす、と.かすmelt, be charmed, captivated
- 嬈ニョウ、ドウ、キョウ、ジョウ、ヨウgraceful, charming, fascinating
- 嬥チョウ、ジョウ、タク、テキ、チャクslim, well proportioned, beautiful body, charming, captivating, ancient Chinese play
- 妙ミョウ、ビョウ、たえexquisite, strange, queer, mystery
- 旖イ、なび.くromantic, tender, charming
- 矞イツ、イチ、シュツ、ジュチbore with awl, bright, charming
- 炁キ、ケ、いきbreath, air, steam, gas
- 奼タ、ト、ツ、おとめ、ほこ.るyoung girl, maiden, virgin, beautiful woman
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





