Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 58 kết quả
- 焦ショウ、こ.げる、こ.がす、こ.がれる、あせ.るchar, hurry, impatient, irritate
- 係ケイ、かか.る、かかり、-がかり、かか.わるperson in charge, connection, duty, concern oneself
- 表ヒョウ、おもて、-おもて、あらわ.す、あらわ.れるsurface, table, chart, diagram
- 字ジ、あざ、あざな、-なcharacter, letter, word, section of village
- 員イン、いな、かずemployee, member, number, the one in charge
- 炭タン、すみcharcoal, coal
- 代ダイ、タイ、か.わる、かわ.る、かわ.りsubstitute, change, convert, replace
- 冤エンfalse charge, hatred
- 魁カイ、さきがけ、かしらcharging ahead of others
- 魅ミfascination, charm, bewitch
- 格カク、コウ、キャク、ゴウ、いたるstatus, rank, capacity, character
- 婀ア、あだ、あだ.っぽい、たおやかcharm, flirtation
- 椚くぬぎoak used for charcoal, (kokuji)
- 櫟レキ、ヤク、ロウ、くぬぎ、いちoak for charcoal
- 訓クン、キン、おし.える、よ.む、くん.ずるinstruction, Japanese character reading, explanation, read
- 篆テンseal-style characters
- 楷カイsquare character style, correctness
- 旁ボウ、ホウ、つくり、かたがた、かたわらRHS of character, at same time
- 廞キン、コン、カン、ケン、つら.ねるto prepare horses and chariots for battle
- 呪ジュ、シュ、シュウ、ズ、まじな.うspell, curse, charm, malediction
- 仁ジン、ニ、ニン、きみ、くhumanity, virtue, benevolence, charity
- 檪レキ、ヤク、ロウ、くぬぎ、いちoak used for charcoal
- 諭ユ、さと.す、ゆうrebuke, admonish, charge, warn
- 輙チョウ、すなわち、わきぎsides of chariot were weapons
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





