Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 捕ホ、と.らえる、と.らわれる、と.る、とら.えるcatch, capture
- 捉ソク、サク、とら.えるcatch, capture
- 掴カク、つか.む、つか.まえる、つか.まるcatch, seize, grasp, hold
- 罹リ、ラ、かか.るcatch, get
- 受ジュ、う.ける、-う.け、う.かる、じょaccept, undergo, answer (phone), take
- 拿ダ、ナ、つか.む、ひ.くcatch, arrest
- 拏ダ、ナ、つか.む、ひ.くcatch, arrest
- 丮ケキ、キャク、も.つ、と.るcatch
- 釣チョウ、つ.る、つ.り、つ.り-、つりangling, fish, catch, allure
- 囚シュウ、とら.われるcaptured, criminal, arrest, catch
- 享キョウ、コウ、う.ける、たか、たかしenjoy, receive, undergo, answer (phone)
- 移イ、うつ.る、うつ.すshift, move, change, drift
- 撈ロウ、リョウcatch fish
- 絓カイ、ゲ、カ、ワ、か.かるcatch on something, obstructed, hindered
- 擭キョ、ワク、あ.げる、あ.がるtrap catch animals, snare, seize
- 罿ショウ、シュ、トウ、ズ、むそうあみnet catch birds
- 罕カン、まれbird-catching net, rare
- 罘フ、うさぎあみrabbit catching net
- 罝シャ、ショ、あみnet for catching rabbits
- 召ショウ、め.すseduce, call, send for, wear
- 䈇トウ、タクa cover, a shade, a basket used to catch fish
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





