Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 鑄チュウ、シュ、シュウ、い.るcast, mint
- 隶タイextend, give, cast, slave radical (no. 171)
- 扔ジョウ、ニョウ、よ.る、ふ.れる、す.てるthrow, hurl, throw away, cast
- 城ジョウ、セイ、しろ、いく、がきcastle
- 鋳チュウ、イ、シュ、シュウ、い.るcasting, mint
- 郛フ、くるわearthwork enclosure around a castle
- 摒ヘイ、ヒョウ、はら.うexpel, cast off, arrange
- 踋キャク、キャ、カク、あしthe foot or feet, cast of a play
- 萆ヒ、ヘイ、ハツ、バチthe castor-oil plant (also used for other plants)
- 蓖ヒ、ヘイcastor-oil plant
- 陥カン、おちい.る、おとしい.れるcollapse, fall into, cave in, fall (castle)
- 剦エン、アン、おお.うto castrate
- 豶フンcastrate pig
- 范ハン、いがたbee, law, casting mould
- 騸センgeld, castrate
- 陷カン、おちい.る、おとしい.れるfall into, cave in, fall (castle), slide into
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





