Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 136 kết quả
- 車シャ、くるま、くら、くろまcar
- 運ウン、はこ.ぶcarry, luck, destiny, fate
- 行コウ、ギョウ、アン、い.く、ゆ.くgoing, journey, carry out, conduct
- 般ハンcarrier, carry, all, general
- 目モク、ボク、め、-め、ま-eye, class, look, insight
- 漫マン、みだり.に、そぞ.ろcartoon, involuntarily, unrestrained, in spite of oneself
- 担タン、かつ.ぐ、にな.うshouldering, carry, raise, bear
- 彫チョウ、ほ.る、-ぼ.りcarve, engrave, chisel
- 刊カンpublish, carve, engrave
- 果カ、は.たす、はた.す、-は.たす、は.てるfruit, reward, carry out, achieve
- 鯉リ、こいcarp
- 輘リョウ、ロウ、ひきつぶ.すcar-rut, rumbling of a cart
- 牧ボク、まき、ま、まい、もくbreed, care for, shepherd, feed
- 卡サ、カ、ソウcard, punch card, calorie
- 携ケイ、たずさ.える、たずさ.わるportable, carry (in hand), armed with, bring along
- 鮒ホ、フ、ブ、ふなcarp
- 提テイ、チョウ、ダイ、さ.げるpropose, take along, carry in hand
- 愼シン、つつし.む、つつし.みcare, chastity
- 両リョウ、てる、ふたつ、もろboth, old Japanese coin, counter for carriages (e.g., in a train), two
- 意イ、もと、よしidea, mind, heart, taste
- 鮠カイ、ゲ、ガイ、はえ、はやdace (carp), (kokuji)
- 親シン、おや、おや-、した.しい、した.しむparent, intimacy, relative, familiarity
- 藉シャ、セキ、ジャク、かり.る、ふ.むcarpet, lend, borrow, make excuses
- 搬ハンconveyor, carry, transport
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





