Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 58 kết quả
- 帽ボウ、モウ、ずきん、おお.うcap, headgear
- 錔トウ、つつ.むcap
- 鐏ソン、サン、いしづきcap
- 京キョウ、ケイ、キン、みやこ、たかcapital, 10**16
- 崎キ、さき、さい、みさきpromontory, cape, spit
- 埼キ、さき、さい、みさきcape, spit, promontory
- 都ト、ツ、みやこ、くに、ずmetropolis, capital, all, everything
- 﨑キ、さきcape, spit, promontory
- 覆フク、おお.う、くつがえ.す、くつがえ.るcapsize, cover, shade, mantle
- 畿キ、みやこcapital, suburbs of capital
- 俅キュウ、グ、いただ.くornamental cap
- 碕キ、さき、さい、みさきcape, spit, promontory
- 虜リョ、ロ、とりこ、とりくcaptive, barbarian, low epithet for the enemy
- 能ノウ、よ.く、あた.う、たか、のability, talent, skill, capacity
- 囚シュウ、とら.われるcaptured, criminal, arrest, catch
- 格カク、コウ、キャク、ゴウ、いたるstatus, rank, capacity, character
- 資シ、すけ、もとassets, resources, capital, funds
- 捕ホ、と.らえる、と.らわれる、と.る、とら.えるcatch, capture
- 岬コウ、みさき、さきheadland, cape, spit, promontory
- 俘フ、とりこcaptive
- 甸デン、テン、かりregion around the imperial capital, outskirts
- 蒴サク、そくず(seed) capsule
- 亰キョウ、ケイ、キン、みやこcapital city
- 亳ハクan ancient Chinese capital
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





