Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 23 trên tổng số 23 kết quả
- 呼コ、よ.ぶ、よぶcall, call out to, invite
- 号ゴウ、さけ.ぶ、よびなnickname, number, item, title
- 嚆コウ、さけ.ぶcall
- 稱ショウ、たた.える、とな.える、あ.げる、かな.うcall, name, brand, address
- 召ショウ、め.すseduce, call, send for, wear
- 鷕ヨウ、イ、ユイ、な.くcall
- 喚カン、わめ.くyell, cry, call, scream
- 邀ヨウ、むか.える、もと.めるgo to meet, call
- 喊カン、ヤク、さけ.ぶcry, call
- 訪ホウ、おとず.れる、たず.ねる、と.う、わcall on, visit, look up, offer sympathy
- 唱ショウ、とな.えるchant, recite, call upon, yell
- 唀ユウ、シュウ、さそ.う、いざな.うcall out to and deceive
- 臨リン、のぞ.む、みlook to, face, meet, confront
- 誘ユウ、さそ.う、いざな.うentice, lead, tempt, invite
- 嚾カン、タン、よ.ぶ、わめ.く、かまびす.しいmake a racket, call out to
- 胼ヘンcallus, corn
- 詮セン、せん.ずる、かい、あき.らか、あきdiscussion, methods called for, selection, result
- 趼ケン、つまだ.つcallous skin on hands or feet, blisters
- 籀チュウ、シュウ、ジュ、よ.むa style of calligraphy
- 喂イ、キ、カイ、なげ.くinterjection, to call attention
- 刺シ、さ.す、さ.さる、さ.し、さしthorn, pierce, stab, prick
- 胝チ、あかぎれchap, crack, callus
- 秇ゲイ、ウン、う.える、のり、わざskill, ability in handicraft a craft, an art, calling
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





