Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 境キョウ、ケイ、さかい、さか、じきboundary, border, region
- 辺ヘン、あた.り、ほと.り、-べ、なべenvirons, boundary, border, vicinity
- 垓ガイ、カイ、はてborder, boundary, staircase, hundred quintillion
- 裔エイ、すそ、すえdescendant, border
- 埸エキ、ヤク、さかい、あぜborder, limit, dike, frontier
- 端タン、はし、は、はた、-ばたedge, origin, end, point
- 縁エン、-ネン、ふち、ふち.どる、ゆかりaffinity, relation, connection, edge
- 畺キョウ、コウ、さかいboundary, border
- 邉ヘン、あた.り、ほと.り、-べ、なべedge, margin, side, border
- 邊ヘン、あた.り、ほと.り、-べ、なべedge, margin, side, border
- 徼キョウ、ヨウ、めぐ.るseek, enquire, go around, border
- 裍コン、なるborder or band on the edge of a dress
- 繸スイ、ひもhem or border of a garment, tassel
- 冋キョウ、ケイ、まきがまえ、えながまえ、どうがまえdesert, border prairie, the 1st form is radical 13
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





