Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 21 kết quả
- 骸ガイ、カイ、むくろbone, body, corpse
- 骨コツ、ほねskeleton, bone, remains, frame
- 歹ガツ、ガチ、タイbare bone, bad, wrong, death radical (n. 78)
- 髁カイ、ケ、カ、ももthigh bone, hipbone, kneecap
- 髃グ、ゴウ、ガイshoulder bone
- 髎リョウ、ロオ、リュウ、こしぼねhip-bone
- 䪼セツ、セチ、コツ、クチ、シュツthe cheek-bone, the malar bone, the malar
- 顬ジュ、ニュ、こめかみthe temporal bone, temple (of the head)
- 䚡サイ、セ、シbones in a horn of cattle and goat
- 骼カクbleached bones
- 叧カ、ケ、わ.ける、さ.くto cut meat off away from bones, ancient torture
- 挭コウ、キョウ、みだ.すfish bones, things that stick in the throat, unyielding, blunt of speech
- 骪イ、ま.がる、ま.げる、あつ.まる、すておくcrooked bones
- 鯁コウ、キョウfish bones, honest, upright
- 䯊カ、ケthe pelvis, bone stuck in the throat, the kneecap, patella
- 骰トウ、さいdice, bones
- 撥ハツ、バチ、は.ねる、おさ.めるbrush up, reject, exclude, eliminate
- 髈ホウ、ももpelvis, hip-bone, humerus
- 剮カ、ケ、わ.ける、さ.くcut, cut flesh from bones
- 胔シ、セキ、ジャクrotten meat, bones of dead animals
- 胶コウ、ギョウ、こえ、はぎのほねglue, gum, resin, rubber
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





