Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 34 kết quả
- 黒コク、くろ、くろ.ずむ、くろ.いblack
- 黑コク、くろい、くろblack, dark, evil, sinister
- 黔ケン、キン、くろ.いblack
- 黝ユウ、あおぐろblack
- 黎レイ、リ、くろ.い、れdark, black, many
- 黯アン、くら.いblack, dark
- 玄ゲン、くろ、くろ.い、けん、はるmysterious, occultness, black, deep
- 皁ソウ、しもべblack, police runners (from the black clothes formerly worn by them)
- 鬒シン、おお.いblack, glossy hair
- 黮タン、ドン、チン、ジン、くろ.いblack, dark, unclear, private
- 㯃シツ、シチthe varnish tree, paint, lacquer, varinish
- 墨ボク、すみ、すのblack ink, India ink, ink stick, Mexico
- 鳶エン、とび、とんびblack kite, fireman, hook
- 涅ネツ、デツ、そ.めるblack soil
- 驪リ、レイblack horse
- 玖キュウ、ク、たま、き、ひさbeautiful black jewel, nine
- 犛ボウ、ミョウ、モウ、リ、からうしblack ox, yak
- 雒ラク、みみずくblack horse with white mane
- 黟エイ、イ、こくたんblack and shining, ebony
- 篶エン、くろだけ、すずblack bamboo, slender bamboo
- 緇シ、くろblack clothing, priest
- 羖コ、ク、ひつじblack ram
- 壚ロ、リョ、いろりblack clods of earth, shop, hut
- 駹ボウ、モウblack horse with a white face
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





