Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 結ケツ、ケチ、むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえるtie, bind, contract, join
- 搦ジャク、ジョク、ダク、ニャク、から.めるbind, tie, approx.
- 纍ルイ、ライ、つづ.るbind, wind about, link, join
- 綁ホウ、しばるbind, tie, fasten
- 巩キョウbind, firm, secure, strong
- 敽キョウ、つな.ぐbind
- 稛コン、キン、クン、くく.るbind
- 縛バク、しば.るtruss, arrest, bind, tie
- 捆コン、ととの.えるtie up, bind, truss up, bundle
- 繯ケン、カン、から.むnoose, hang death, tie, bind
- 拴セン、えら.ぶbind with rope, fasten
- 稇コン、う.れる、くく.るto bind, as faggots of sheaves
- 裛オウ、ヨウ、ユウ、ふくろto wrap and bind, damp, book bag
- 綴テイ、テツ、テチ、ゲツ、と.じるcompose, spell, write, bind (books)
- 緱コウ、ク、つかcord binding on hilt of sword
- 綳ホウ、ヒョウ、ま.く、たば.ねるcloth to carry an infant on the back, to tie, to bind
- 縭リ、チ、かぎ.るbridal veil, to tie, to bind
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





