Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 始シ、はじ.める、-はじ.める、はじ.まる、もとcommence, begin
- 剏ソウ、ショウ、はじ.めるbegin, be damaged, break, fall
- 启ケイ、ひら.くopen, begin, commence, explain
- 开カイ、ひらくopen, initiate, begin, start
- 元ゲン、ガン、もと、ちか、はじめbeginning, former time, origin
- 初ショ、はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-first time, beginning
- 肇チョウ、ジョウ、トウ、はじ.める、はじめbeginning
- 緒ショ、チョ、お、いとぐち、ほthong, beginning, inception, end
- 序ジョ、つい.で、ついで、つぐpreface, beginning, order, precedence
- 暎エイ、ヨウ、うつ.す、うつ.る、は.えるsun beginning decline, reflect
- 俶シュク、テキ、はじめ、よいbeginning, good, excel
- 綻タン、ほころ.びるbe rent, ripped, unravel, run
- 孟モウ、ボウ、ミョウ、かしら、たけしchief, beginning
- 乨シ、はじ.める、はじ.まるthe beginning, to start, to begin, to be the first
- 諬ケイ、ひら.く、さと.すto open, to begin, to explain, to inform
- 刅ソウ、ショウ、つく.る、はじ.める、きず.つけるto wound, to create, to make, to invent
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





