Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 蜂ホウ、はち、ほbee, wasp, hornet
- 范ハン、いがたbee, law, casting mould
- 蠮エツ、エチbee
- 潘ハンwater in which rice has been washed
- 螫セキ、カク、さ.すbee sting
- 冷レイ、つめ.たい、ひ.える、ひ.や、ひ.ややかcool, cold (beer, person), chill
- 啤ヒbeer
- 芿ジョウ、ニョウgrass which has been cut and re-grown, wild grass
- 蜚ヒ、あぶらむしbeetle, cockroach
- 橅ボ、モ、かた、ぶなbeech tree
- 甾シ、かめground that has been under cultivation for one year, evil, calamity
- 滫シュウ、シュ、とぎじるwater in which rice has been boiled
- 蠭ホウ、はちbees, hornets, wasps
- 凸トツ、でこconvex, beetle brow, uneven
- 蚨フkind of water-beetle cash, then dollars and money generally
- 蛣キツ、キチ、ケツ、ケチ、ケイ(dung) beetle
- 蜣キョウ、コウ、キャク、カクdung beetle
- 蜋ロウ、リョウmantis, dung beetle, insect
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





