Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 30 kết quả
- 産サン、う.む、う.まれる、うぶ-、む.すproducts, bear, give birth, yield
- 熊ユウ、くまbear
- 當トウ、あ.たる、あ.てる、まさ.に、とbear, accept, undertake, just
- 担タン、かつ.ぐ、にな.うshouldering, carry, raise, bear
- 忍ニン、しの.ぶ、しの.ばせる、おしendure, bear, put up with, conceal
- 舁ヨ、か.くbear, carry
- 魋タイ、ズイ、ツイbear
- 負フ、ま.ける、ま.かす、お.うdefeat, negative, -, minus
- 擔タン、かつ.ぐ、にな.うcarry, bear, undertake
- 柰ナ、ナイ、ダイ、いかん、からなしcrab-apple tree, endure, bear
- 力リョク、リキ、リイ、ちから、じからpower, strength, strong, strain
- 娩ベンbear (children)
- 含ガン、ふく.む、ふく.めるcontain, include, hold in the mouth, bear in mind
- 髭シ、ひげ、くちひげbeard, mustache
- 荷カ、に、はす、りbaggage, shoulder-pole load, bear (a burden), shoulder (a gun)
- 恨コン、うら.む、うら.めしいregret, bear a grudge, resentment, malice
- 羆ヒ、ひぐま、しぐまbrown bear
- 鬚シュ、ス、ひげbeard, mustache
- 髯ゼン、ひげbeard, mustache
- 掮ケン、かつ.ぐto bear on the shoulders
- 孳ジ、シ、う.む、しげ.るincrease, bear children
- 鬍コbeard, mustache, whiskers
- 蔛コク、ゴクa small orchid-like plant it bears white flowers a dendrobium
- 頾シ、ひげ、くちひげbeard
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





