Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 14 trên tổng số 14 kết quả
- 橋キョウ、はし、ばせbridge
- 脚キャク、キャ、カク、あし、しskids, leg, undercarriage, lower part
- 卑ヒ、いや.しい、いや.しむ、いや.しめるlowly, base, vile, vulgar
- 底テイ、そこbottom, sole, depth, bottom price
- 礑トウ、はた、はたとbottom, base, slap, bang
- 卑ヒ、いや.しむ、いや.しい、いや.しめるdespise, lowly, base, vulgar
- 塁ルイ、ライ、スイ、とりで、るbases, fort, rampart, walls
- 拠キョ、コ、よ.るfoothold, based on, follow, therefore
- 梺ふむと、ふもとbase of a mountain, (kokuji)
- 磉ソウ、いしずえstone base, plinth of a pillar
- 則ソク、のっと.る、のり、すなわちrule, law, follow, based on
- 壘ルイ、ライ、スイ、とりでfort, rampart, walls, base(ball)
- 據キョ、コ、よ.るto occupy, take possession of, a base
- 啇テキ、チャク、セキ、もと、ねもとthe stalk, the stem, the foot, the base
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





