Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 倮ラ、カ、ゲ、はだか、せま.いbare, naked, uncovered
- 晴セイ、は.れる、は.れ、は.れ-、-ば.れclear up
- 躶ラ、はだかbare, nude, undress, strip
- 禿トク、ちび.る、かむろ、は.げる、はげbecome bald, bare, wear out, waste away
- 歹ガツ、ガチ、タイbare bone, bad, wrong, death radical (n. 78)
- 臝ラ、はだかbe bare, nude
- 裼セキ、テイ、はだぬ.ぐto bare the shoulder
- 呀ガ、カ、あopen one's mouth, bare one's teeth, empty
- 屼ゴチ、グツ、グチ、コツmountain, bare hill
- 跣セン、はだしbarefooted
- 跿トbarefoot
- 揎セン、かか.げるto pull up the sleeves and stretch out the arms, to strike with bare fists
- 揕チン、う.つ、さ.すroll up sleeves, fight bare fist
- 襢タン、セン、チン、はだぬぎstrip, lay bare, bared, naked
- 漸ゼン、ようや.く、やや、ようよ.う、すす.むsteadily, gradually advancing, finally, barely
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





