Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 球キュウ、たま、くball, sphere
- 玉ギョク、たま、たま-、-だま、おうjewel, ball
- 鞠キク、キュウ、まり、まいball
- 璧ヘキ、たまsphere, ball
- 毬キュウ、いが、まりburr, ball
- 票ヒョウballot, label, ticket, sign
- 摶タン、セン、まる.いroll into a ball, slap
- 麭ホウ、こなもちsticky rice ball
- 唄バイ、うた、うた.うsong, ballad
- 塁ルイ、ライ、スイ、とりで、るbases, fort, rampart, walls
- 謡ヨウ、うた.い、うた.うsong, sing, ballad, noh chanting
- 礟ホ、ホウ、いしはじきancient ballista for throwing heavy stones, cannon, gun
- 礮ホウ、ヒョウ、おおづつancient ballista for throwing heavy stones a cannon, a gun
- 壘ルイ、ライ、スイ、とりでfort, rampart, walls, base(ball)
- 謠ヨウ、うた.う、うたchant (esp. Noh), folksong, ballad
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





