Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 29 kết quả
- 後ゴ、コウ、のち、うし.ろ、うしろbehind, back, later
- 裏リ、うらback, amidst, in, reverse
- 背ハイ、せ、せい、そむ.く、そむ.けるstature, height, back, behind
- 遅チ、おく.れる、おく.らす、おそ.い、じslow, late, back, later
- 后コウ、ゴ、きさきempress, queen, after, behind
- 還カン、かえ.るsend back, return
- 顧コ、かえり.みる、たか、みlook back, review, examine oneself, turn around
- 洄カイ、さかの.ぼるback-water, eddy, whirlpool, flowing water
- 掣セイ、セツ、ひ.くpull back, restrain
- 黜チュツ、しりぞ.けるdraw back
- 擯ヒン、しりぞ.けるpush (people) back, reject
- 馱タ、タイ、の.せるcarry on back, horse load
- 揹ハイ、せお.うcarry things on one's back
- 綳ホウ、ヒョウ、ま.く、たば.ねるcloth to carry an infant on the back, to tie, to bind
- 馵シュ、ソク、ゾクhorse with white back legs
- 控コウ、ひか.える、ひか.えwithdraw, draw in, hold back, refrain from
- 却キャク、かえ.って、しりぞ.く、しりぞ.けるinstead, on the contrary, rather, step back
- 呂ロ、リョ、せぼね、とも、ながspine, backbone
- 笈キュウ、おいbackpack bookcase
- 逡シュン、しりぞ.くsaunter, go back
- 屣シ、ぞうりstraw sandals or slippers that have no heel-backs
- 膂リョ、ロ、せぼねbackbone
- 夲ホン、もとadvance quickly, to go back and forth, origin, source
- 叛ハン、ホン、そむ.くdisobey, defy, go back on, rebel
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





