Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 18 trên tổng số 18 kết quả
- 付フ、つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.けadhere, attach, refer to, append
- 附フ、つ.ける、つ.く、ずき、づけaffixed, attach, refer to, append
- 繫ケイ、つな.ぐ、かか.る、か.けるattach, connect, unite, fasten
- 押オウ、お.す、お.し-、お.っ-、お.さえるpush, stop, check, subdue
- 埤ヒ、ヘイ、ます、あたえ.る、たす.けるadd, increase, attach, low fence
- 添テン、そ.える、そ.う、そえ、ぞいannexed, accompany, marry, suit
- 紱フツ、フチ、ひもribbon or cord used attach ornaments
- 矰ソウarrow with attached silk cord
- 繾ケン、テン、キン、てあついattached to, inseparable, entangled
- 綣ケンattachment, affection
- 箝カン、ケン、す.げる、くびかせ、はさ.むinsert, fit into, attach (a clog thong)
- 泥デイ、ナイ、デ、ニ、どろmud, mire, adhere to, be attached to
- 碆ハarrowhead, weight attached to an arrow by a cord
- 懐カイ、エ、ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむfeelings, heart, yearn, miss someone
- 紼フツ、フチ、ヒ、つなlarge rope, rope attached to bier
- 䐈ショク、シキ、チョク、チキa piece of one foot two inches dried seasoned meat, to paste up, to attach to, to stick up
- 弭ビ、ミ、や.める、や.む、ゆはずstop, cease, notches where drawstring is attached to the bow
- 懷カイ、エ、ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむpocket, feelings, heart, yearn
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





