Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 16 trên tổng số 16 kết quả
- 問モン、と.う、と.い、とん、はるquestion, ask, problem
- 聞ブン、モン、き.く、き.こえるhear, ask, listen
- 糺キュウ、ただ.す、あざな.うask, investigate, verify, twist (rope)
- 請セイ、シン、ショウ、こ.う、う.けるsolicit, invite, ask
- 糾キュウ、ただ.すtwist, ask, investigate, verify
- 誘ユウ、さそ.う、いざな.うentice, lead, tempt, invite
- 乞コツ、キツ、キ、キケ、コチbeg, invite, ask
- 伺シ、うかが.うpay respects, visit, ask, inquire
- 娉ヘイ、ホウ、ほask after a woman's name, marry a woman, good-looking
- 眄ベン、メン、かえり.みるlooking askance
- 凂バイto request, to ask a favour of
- 浼バイ、マイ、バン、マン、けが.すto request, to ask a favour of
- 睇テイ、ダイlooking askance at
- 侂タク、よ.せる、たの.むto commission, to entrust to, to depute, to request
- 瞟ヒョウ、み.るglare at, look askance at, squint, scrutinizing search
- 睊エン、ダン、ぬすみ.みるsee, look, gaze at, askance
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





