Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 23 trên tổng số 23 kết quả
- 矢シ、やdart, arrow
- 箭セン、やarrow
- 笶シarrow
- 鍭コウ、グ、やarrow
- 筈カツ、はず、やはずnotch of an arrow, ought, must, should be
- 弩ド、おおゆみ、いしゆみbow (arrow)
- 葛カツ、カチ、つづら、くず、かarrowroot, kudzu
- 矧シン、は.ぐ、いわ.んや、はぐき、はぎfeather (arrow)
- 矰ソウarrow with attached silk cord
- 砮ド、ヌ、やじりarrow-tip
- 笴カ、コウ、カン、やがらarrow shaft
- 擶セン、ただすstraighten (an arrow)
- 鏑テキ、かぶら、かぶらや、やじりarrowhead
- 箆ヘイ、ハイ、へら、の、くしspatula, arrow shaft
- 簳カン、しの、やがらshaft of an arrow
- 鏃ソク、ゾク、やじりarrowhead, barb
- 篦ヘイ、ハイ、へら、のspatula, arrow shaft
- 櫜コウ、ふくろquiver (case for arrows)
- 笂うつぼquiver, arrow holder, (kokuji)
- 碆ハarrowhead, weight attached to an arrow by a cord
- 楔ケツ、セツ、くさび、ほうだてwedge, arrowhead
- 隻セキvessels, counter for ships, fish, birds
- 藕グウ、グ、ゴウ、はすのねlotus, lotus root, arrowroot
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





